- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
tiêu thụ hàng ăn cắp; tiêu thụ tang vật
Anh ta bị bắt vì tiêu thụ hàng ăn cắp.
tiêu thụ hàng ăn cắp; tiêu thụ tang vật
Anh ta bị bắt vì tiêu thụ hàng ăn cắp.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
tiêu thụ hàng ăn cắp; tiêu thụ tang vật
tiêu thụ hàng ăn cắp; tiêu thụ tang vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.