- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
đà bán hàng; tình hình tiêu thụ
Sản phẩm này bán rất chạy.
thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho sản phẩm)
Sản phẩm này có thị trường rất tốt.
thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho hàng hóa)
đà bán hàng; tình hình tiêu thụ
Sản phẩm này bán rất chạy.
thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho sản phẩm)
Sản phẩm này có thị trường rất tốt.
thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho hàng hóa)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đà bán hàng; tình hình tiêu thụ
đà bán hàng; tình hình tiêu thụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Doanh số của sản phẩm này rất tốt.
thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho hàng hóa)
Sản phẩm này bán rất chạy.
Doanh số của sản phẩm này rất tốt.
thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho hàng hóa)
Sản phẩm này bán rất chạy.