- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
nơi tiêu tiền như nước (sòng bạc, nhà thổ, v.v.)
Thành phố này có rất nhiều nơi tiêu tiền.
nơi tiêu tiền như nước (sòng bạc, nhà thổ, v.v.)
Thành phố này có rất nhiều nơi tiêu tiền.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
nơi tiêu tiền như nước (sòng bạc, nhà thổ, v.v.)
nơi tiêu tiền như nước (sòng bạc, nhà thổ, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.