- 釒kim(kim loại)
- ⺌tiểu(nhỏ)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
thợ khóa
Anh ấy là một thợ khóa.
thợ khóa
Anh ấy là một thợ khóa.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
thợ khóa
thợ khóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.