- 釒kim(kim loại)
- ⺌tiểu(nhỏ)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
khóa vùng; khóa khu vực (trong game, thiết bị điện tử,...)
Trò chơi này đã bị khóa khu vực ở Trung Quốc.
khóa vùng; khóa khu vực (trong game, thiết bị điện tử,...)
Trò chơi này đã bị khóa khu vực ở Trung Quốc.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khóa vùng; khóa khu vực (trong game, thiết bị điện tử,...)
khóa vùng; khóa khu vực (trong game, thiết bị điện tử,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.