- 釒kim(kim loại)
- ⺌tiểu(nhỏ)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
ống mực; mực ống (tiếng Đài Loan)
Mực ống là hải sản.
ống mực; mực ống (tiếng Đài Loan)
Mực ống là hải sản.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống mực; mực ống (tiếng Đài Loan)
ống mực; mực ống (tiếng Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.