- 釒kim(kim loại)
- 咼qua(méo, lệch)
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
đáy nồi; đáy chảo
Đáy nồi này rất dày.
đáy nồi; nước dùng lẩu
Nước lẩu này rất cay.
đáy nồi; đáy chảo
Đáy nồi này rất dày.
đáy nồi; nước dùng lẩu
Nước lẩu này rất cay.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
đáy nồi; đáy chảo
đáy nồi; đáy chảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.