- 釒kim(kim loại)
- 咼qua(méo, lệch)
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
nắp nồi
Cái nắp nồi này to quá.
nắp nồi; (khẩu) chảo thu sóng vệ tinh
Cái vung nồi này rất nặng.
nắp nồi
Cái nắp nồi này to quá.
nắp nồi; (khẩu) chảo thu sóng vệ tinh
Cái vung nồi này rất nặng.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
nắp nồi
nắp nồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.