- 釒kim(kim loại)
- 秀tú(tươi tốt, nổi bật)
Kim loại để lâu 'nở hoa' tươi tốt bên ngoài chính là lớp gỉ sét.
vết rỉ sét; vết han gỉ (trên kim loại)
Chiếc xe cũ này có rất nhiều vết gỉ.
vết rỉ sét; đốm gỉ (trên thực vật)
Lá của loại cây này có đốm rỉ sét.
vết rỉ sét; vết han gỉ (trên kim loại)
Chiếc xe cũ này có rất nhiều vết gỉ.
vết rỉ sét; đốm gỉ (trên thực vật)
Lá của loại cây này có đốm rỉ sét.
Kim loại để lâu 'nở hoa' tươi tốt bên ngoài chính là lớp gỉ sét.
Kim loại để lâu 'nở hoa' tươi tốt bên ngoài chính là lớp gỉ sét.
vết rỉ sét; vết han gỉ (trên kim loại)
vết rỉ sét; vết han gỉ (trên kim loại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.