xiềng xích; còng; (bóng) lâm vào cảnh tù tội
Anh ta bị xiềng xích vào tù.
còng; xiềng xích
tiếng keng keng; tiếng xích xiềng va chạm
Dây xích kêu loảng xoảng.
xiềng xích; còng; (bóng) lâm vào cảnh tù tội
Anh ta bị xiềng xích vào tù.
còng; xiềng xích
tiếng keng keng; tiếng xích xiềng va chạm
Dây xích kêu loảng xoảng.
xiềng xích; còng; (bóng) lâm vào cảnh tù tội
xiềng xích; còng; (bóng) lâm vào cảnh tù tội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.