- 釒kim(kim loại)
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
phức tạp; rối rắm; chằng chịt
Vấn đề này rất phức tạp.
(văn) khó hiểu; sâu xa; uyên thâm
rối; bị vướng víu
phức tạp; rắc rối; chằng chịt
phức tạp; rối rắm; chằng chịt
Vấn đề này rất phức tạp.
(văn) khó hiểu; sâu xa; uyên thâm
rối; bị vướng víu
phức tạp; rắc rối; chằng chịt
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
phức tạp; rối rắm; chằng chịt
phức tạp; rối rắm; chằng chịt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đan xen phức tạp; rối rắm
Phức tạp và rối rắm.
đan xen phức tạp; rối rắm
Phức tạp và rối rắm.