- 釒kim(kim loại)
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
không khớp; không tương xứng; sai kết nối
Hai người họ thật sự không hợp nhau.
không khớp; không tương xứng; sai kết nối
Hai người họ thật sự không hợp nhau.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
không khớp; không tương xứng; sai kết nối
không khớp; không tương xứng; sai kết nối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.