- 釒kim(kim loại)
- 易dịch/tích(thay đổi, dễ dàng)
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
hí kịch Tích (phát triển ở vùng Vô Tích)
Bạn có thích xem kịch Tích không?
hí kịch Tích (phát triển ở vùng Vô Tích)
Bạn có thích xem kịch Tích không?
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
hí kịch Tích (phát triển ở vùng Vô Tích)
hí kịch Tích (phát triển ở vùng Vô Tích)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.