- 釒kim(kim loại)
- 易dịch/tích(thay đổi, dễ dàng)
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
núi Tích An Sơn; núi Zion
Núi Zion ở Jerusalem.
núi Tích An Sơn; núi Zion
Núi Zion ở Jerusalem.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
núi Tích An Sơn; núi Zion
núi Tích An Sơn; núi Zion
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.