- 釒kim(kim loại)
- 易dịch/tích(thay đổi, dễ dàng)
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
giấy bạc; lá thiếc
Giấy bạc có thể dùng để gói thức ăn.
giấy bạc; lá thiếc
Giấy bạc có thể dùng để gói thức ăn.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
giấy bạc; lá thiếc
giấy bạc; lá thiếc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.