- 氵thủy(nước)
- 屚lậu(rỉ xuống)
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
thợ hàn nồi; người vá nồi
thợ hàn nồi rò; thợ vá nồi
Anh ấy là một thợ sửa nồi rò rỉ.
thợ hàn nồi; người vá nồi
thợ hàn nồi rò; thợ vá nồi
Anh ấy là một thợ sửa nồi rò rỉ.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
thợ hàn nồi; người vá nồi
thợ hàn nồi; người vá nồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.