- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
nhịp trống chiêng; tiết tấu nhạc gõ truyền thống
La cổ điểm là một phần của âm nhạc truyền thống Trung Quốc.
nhịp trống chiêng; tiết tấu gõ trống chiêng
Anh ấy thích nghe tiếng trống chiêng.
nhịp trống chiêng; tiết tấu nhạc gõ truyền thống
La cổ điểm là một phần của âm nhạc truyền thống Trung Quốc.
nhịp trống chiêng; tiết tấu gõ trống chiêng
Anh ấy thích nghe tiếng trống chiêng.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
nhịp trống chiêng; tiết tấu nhạc gõ truyền thống
nhịp trống chiêng; tiết tấu nhạc gõ truyền thống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.