thỏi (thuốc, vàng, bạc...); bánh nén
Đây là một loại thuốc viên.
thỏi (dùng cho: thỏi vàng bạc, thỏi mực)
con suốt (dệt); thỏi (kim loại đúc)
Cái đĩnh này dùng để xe sợi.
thỏi (thuốc, vàng, bạc...); bánh nén
Đây là một loại thuốc viên.
thỏi (dùng cho: thỏi vàng bạc, thỏi mực)
con suốt (dệt); thỏi (kim loại đúc)
Cái đĩnh này dùng để xe sợi.
thỏi (thuốc, vàng, bạc...); bánh nén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thỏi (kim loại); liều lĩnh đi bừa
Thỏi vàng này rất nặng.
thỏi (kim loại); liều lĩnh đi bừa
Thỏi vàng này rất nặng.