- 釒kim(kim loại)
- 建kiến(xây dựng)
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
(lóng) tranh luận chính trị trên mạng
Anh ấy thích thảo luận chính trị trên mạng.
(lóng) tranh luận chính trị trên mạng
Anh ấy thích thảo luận chính trị trên mạng.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
(lóng) tranh luận chính trị trên mạng
(lóng) tranh luận chính trị trên mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.