- 釒kim(kim loại)
- 建kiến(xây dựng)
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
bàn phím
Cái bàn phím này rất đẹp.
bàn phím
Cái bàn phím này rất đẹp.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
bàn phím
bàn phím
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.