- 釒kim(kim loại)
- 居cư(ở lại, chiếm chỗ)
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
xưởng cưa; nhà máy xẻ gỗ
Nhà máy cưa này sản xuất gỗ chất lượng cao.
xưởng cưa; nhà máy xẻ gỗ
Nhà máy cưa này sản xuất gỗ chất lượng cao.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
xưởng cưa; nhà máy xẻ gỗ
xưởng cưa; nhà máy xẻ gỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.