mạ (kim loại); tráng (bề mặt)
Chiếc nhẫn này được mạ vàng.
mạ (vàng, bạc, v.v.)
// NGHĨA CHÍNHmạ (kim loại); tráng (bề mặt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.