mạ kẽm; tráng kẽm
Cái thùng sắt này được mạ kẽm.
mạ kẽm
Tấm sắt này được mạ kẽm.
// NGHĨA CHÍNHmạ kẽm; tráng kẽm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.