- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
bột magiê (dùng trong pháo hoa, v.v.)
Loại bột magie này được dùng trong pháo hoa.
bột magiê; phấn magiê (dùng trong thể thao để chống trơn tay)
Vận động viên dùng phấn magiê để lau tay.
bột magiê (dùng trong pháo hoa, v.v.)
Loại bột magie này được dùng trong pháo hoa.
bột magiê; phấn magiê (dùng trong thể thao để chống trơn tay)
Vận động viên dùng phấn magiê để lau tay.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
bột magiê (dùng trong pháo hoa, v.v.)
bột magiê (dùng trong pháo hoa, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.