- 釒kim(kim loại)
- 真chân(thật, chân thực)
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
chỉ huy đồn trú (cũ); trấn đài
Ông ấy từng là trấn đài của nhà Thanh.
chỉ huy đồn trú (cũ); trấn đài
Ông ấy từng là trấn đài của nhà Thanh.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
chỉ huy đồn trú (cũ); trấn đài
chỉ huy đồn trú (cũ); trấn đài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.