- 釒kim(kim loại)
- 真chân(thật, chân thực)
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
thuốc giảm ho; ức chế ho
Loại thuốc này có tác dụng giảm ho.
thuốc giảm ho; ức chế ho
Loại thuốc này có tác dụng giảm ho.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Miệng phát ra âm thanh 'hợi hợi' khi ho là chữ Khái (ho).
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Miệng phát ra âm thanh 'hợi hợi' khi ho là chữ Khái (ho).
thuốc giảm ho; ức chế ho
thuốc giảm ho; ức chế ho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.