- 釒kim(kim loại)
- 真chân(thật, chân thực)
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
trấn thủ; đóng giữ (vị trí chiến lược)
Họ trấn thủ biên cương.
trấn thủ; canh giữ
Anh ấy trấn thủ biên cương.
bảo vệ; bảo hộ
trấn thủ; đóng giữ (vị trí chiến lược)
Họ trấn thủ biên cương.
trấn thủ; canh giữ
Anh ấy trấn thủ biên cương.
bảo vệ; bảo hộ
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
trấn thủ; đóng giữ (vị trí chiến lược)
trấn thủ; đóng giữ (vị trí chiến lược)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.