- 釒kim(kim loại)
- 真chân(thật, chân thực)
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
giảm đau; giảm đau (giảm nhẹ cơn đau)
Loại thuốc này có thể giảm đau.
giảm đau; giảm đau (giảm nhẹ cơn đau)
Loại thuốc này có thể giảm đau.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
giảm đau; giảm đau (giảm nhẹ cơn đau)
giảm đau; giảm đau (giảm nhẹ cơn đau)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.