- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
tia laze; laser (từ mượn)
Công nghệ laser phát triển rất nhanh.
Thuật ngữ tiếng Đài Loan chỉ 激光 (tia laser)
tia laze; laser (từ mượn)
Công nghệ laser phát triển rất nhanh.
Thuật ngữ tiếng Đài Loan chỉ 激光 (tia laser)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
tia laze; laser (từ mượn)
tia laze; laser (từ mượn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.