- 釒kim(kim loại)
- 襄tương(giúp đỡ, nâng cao)
Khảm kim loại vào vật phẩm để nâng cao vẻ đẹp của nó.
khảm; nạm; đính
Chiếc nhẫn này được khảm một viên kim cương.
khảm; đính (vào); nạm (đá quý)
Chiếc nhẫn này được đính một viên kim cương.
khảm; cẩn; gắn (đá quý vào nhẫn, v.v.)
khảm; nạm; đính
Chiếc nhẫn này được khảm một viên kim cương.
khảm; đính (vào); nạm (đá quý)
Chiếc nhẫn này được đính một viên kim cương.
khảm; cẩn; gắn (đá quý vào nhẫn, v.v.)
Khảm kim loại vào vật phẩm để nâng cao vẻ đẹp của nó.
Khảm kim loại vào vật phẩm để nâng cao vẻ đẹp của nó.
khảm; nạm; đính
khảm; nạm; đính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khảm; đính; ghép (ô lát); cẩn
Hòn đá này được khảm đá quý.
khảm; nạm; ghép (đá quý, gỗ, v.v.)
Bức tranh này được khảm nhiều viên đá quý nhỏ.
khảm; đính; ghép (ô lát); cẩn
Hòn đá này được khảm đá quý.
khảm; nạm; ghép (đá quý, gỗ, v.v.)
Bức tranh này được khảm nhiều viên đá quý nhỏ.