- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
thái bình thịnh trị lâu dài; ổn định bền vững [thành ngữ]
Chúng tôi hy vọng đất nước sẽ có hòa bình và ổn định lâu dài.
thái bình thịnh trị lâu dài; ổn định bền vững [thành ngữ]
Chúng tôi hy vọng đất nước sẽ có hòa bình và ổn định lâu dài.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
thái bình thịnh trị lâu dài; ổn định bền vững [thành ngữ]
thái bình thịnh trị lâu dài; ổn định bền vững [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.