- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
trường sinh bất lão; sống mãi không già [thành ngữ]
Ai cũng muốn trường sinh bất lão.
trường sinh bất lão; sống mãi không già [thành ngữ]
Ai cũng muốn trường sinh bất lão.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
trường sinh bất lão; sống mãi không già [thành ngữ]
trường sinh bất lão; sống mãi không già [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.