- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
xe buýt chạy đường dài
Tôi đi xe khách đường dài đến Bắc Kinh.
xe buýt chạy đường dài
Tôi đi xe khách đường dài đến Bắc Kinh.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe buýt chạy đường dài
xe buýt chạy đường dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.