- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
cước điện thoại đường dài
Cước điện thoại đường dài rất đắt.
cước điện thoại đường dài
Cước điện thoại đường dài rất đắt.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
cước điện thoại đường dài
cước điện thoại đường dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.