- 門môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
học trò; môn đồ; đệ tử
Anh ấy là môn đệ của tôi.
người theo đuổi; người ủng hộ; tín đồ
Anh ấy là môn nhân của tôi.
môn nhân; người hầu cận; thực khách (trong nhà quý tộc)
Anh ấy có rất nhiều môn nhân.
học trò; môn đồ; đệ tử
Anh ấy là môn đệ của tôi.
người theo đuổi; người ủng hộ; tín đồ
Anh ấy là môn nhân của tôi.
môn nhân; người hầu cận; thực khách (trong nhà quý tộc)
Anh ấy có rất nhiều môn nhân.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.