- 門môn(cánh cửa)
- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
phòng; gian phòng
中房子里用来分隔的地方fángzi lǐ yònglái fēngé de dìfang
Căn phòng này rất lớn.
Tôi cần một gian phòng đọc sách yên tĩnh để làm việc.
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
Giúp tôi tìm một căn phòng trống.
gieo mối bất hòa; ly gián
中在人之间製造不和或矛盾zài rén zhījiān zhìzào búhé huò máodùn
Anh ta muốn chia rẽ chúng tôi.
Kẻ thù cố tình ly gián tình bạn của chúng tôi.
khoang hở; khe hở; hốc nhỏ
中两个东西之间的空隙或距离liǎng gè dōngxi zhījiān de kōngxì huò jùlí
phòng; gian phòng
中房子里用来分隔的地方fángzi lǐ yònglái fēngé de dìfang
Căn phòng này rất lớn.
Tôi cần một gian phòng đọc sách yên tĩnh để làm việc.
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
Giúp tôi tìm một căn phòng trống.
gieo mối bất hòa; ly gián
中在人之间製造不和或矛盾zài rén zhījiān zhìzào búhé huò máodùn
Anh ta muốn chia rẽ chúng tôi.
Kẻ thù cố tình ly gián tình bạn của chúng tôi.
khoang hở; khe hở; hốc nhỏ
中两个东西之间的空隙或距离liǎng gè dōngxi zhījiān de kōngxì huò jùlí
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
phòng; gian phòng
gieo mối bất hòa; ly gián
Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.
gian (phòng); căn phòng
中用来计算房间数量的单位yònglái jìsuàn fángjiān shùliàng de dānwèi
Trong trường có ba phòng học đang được sửa chữa.
giữa; ở giữa; trong (khoảng không gian hoặc thời gian giữa các sự vật)
中两个或多个事物中间的空间或位置liǎng gè huò duō gè shìwù zhōngjiān de kōngjiān huò wèizhì
Giữa chúng tôi không có bí mật.
Bạn bè với nhau nên tin tưởng lẫn nhau.
trong (khoảng thời gian hoặc không gian xác định)
中一段时间或空间的范围yī duàn shíjiān huò kōngjiān de fànwéi
Trong phòng rất yên tĩnh.
Chỉ trong vòng một tuần ngắn ngủi, anh ấy đã hoàn thành toàn bộ dự án.
giữa; ở giữa; khoảng cách
中两个东西或事物中间的地方liǎng gè dōngxi huò shìwu zhōngjiān de dìfang
Bạn bè với nhau cần phải tin tưởng lẫn nhau.
khoang; gian (phần không gian giữa hai cột)
中两根柱子中间的空间liǎng gēn zhùzi zhōngjiān de kōngjiān
Căn phòng này rất lớn.
Trong thư viện có một gian phòng đọc sách yên tĩnh.
Giữa họ không có bí mật.
Một tia sáng lọt vào qua khe hở của cánh cửa.
tách rời; phân giải; tháo ra
中把连接的东西分开bǎ liánjiē de dōngxi fēnkāi
Giữa họ có một bức tường ngăn cách.
Hàng rào đã tách biệt sân của hai nhà ra.
tỉa (cây con); loại bỏ bớt (cây con)
中把多余的幼小植物除去bǎ duōyú de yòuxiǎo zhíwù chúqù
Nông dân đang tỉa cây con.
Trước khi trồng rau, cần tỉa cây con kịp thời để đảm bảo mỗi cây có đủ không gian phát triển.
Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.
gian (phòng); căn phòng
中用来计算房间数量的单位yònglái jìsuàn fángjiān shùliàng de dānwèi
Trong trường có ba phòng học đang được sửa chữa.
giữa; ở giữa; trong (khoảng không gian hoặc thời gian giữa các sự vật)
中两个或多个事物中间的空间或位置liǎng gè huò duō gè shìwù zhōngjiān de kōngjiān huò wèizhì
Giữa chúng tôi không có bí mật.
Bạn bè với nhau nên tin tưởng lẫn nhau.
trong (khoảng thời gian hoặc không gian xác định)
中一段时间或空间的范围yī duàn shíjiān huò kōngjiān de fànwéi
Trong phòng rất yên tĩnh.
Chỉ trong vòng một tuần ngắn ngủi, anh ấy đã hoàn thành toàn bộ dự án.
giữa; ở giữa; khoảng cách
中两个东西或事物中间的地方liǎng gè dōngxi huò shìwu zhōngjiān de dìfang
Bạn bè với nhau cần phải tin tưởng lẫn nhau.
khoang; gian (phần không gian giữa hai cột)
中两根柱子中间的空间liǎng gēn zhùzi zhōngjiān de kōngjiān
Căn phòng này rất lớn.
Trong thư viện có một gian phòng đọc sách yên tĩnh.
Giữa họ không có bí mật.
Một tia sáng lọt vào qua khe hở của cánh cửa.
tách rời; phân giải; tháo ra
中把连接的东西分开bǎ liánjiē de dōngxi fēnkāi
Giữa họ có một bức tường ngăn cách.
Hàng rào đã tách biệt sân của hai nhà ra.
tỉa (cây con); loại bỏ bớt (cây con)
中把多余的幼小植物除去bǎ duōyú de yòuxiǎo zhíwù chúqù
Nông dân đang tỉa cây con.
Trước khi trồng rau, cần tỉa cây con kịp thời để đảm bảo mỗi cây có đủ không gian phát triển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.