- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi; hỏi thăm
hỏi; hỏi thăm
hỏi; hỏi thăm
中用语言向别人请求答案或信息yòng yǔyán xiàng biérén qǐngqiú dáàn huò xìnxī
Tôi hỏi bạn một câu hỏi.
Cô ấy hỏi người đi đường đường đến ga tàu hỏa.
Tôi muốn hỏi bạn một vấn đề.
Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?
Mày đã biết rồi còn phải hỏi gì nữa?
Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?
Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.
hỏi; hỏi thăm
中用语言向别人请求答案或信息yòng yǔyán xiàng biérén qǐngqiú dáàn huò xìnxī
Tôi hỏi bạn một câu hỏi.
Cô ấy hỏi người đi đường đường đến ga tàu hỏa.
Tôi muốn hỏi bạn một vấn đề.
Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?
Mày đã biết rồi còn phải hỏi gì nữa?
Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?
Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.