- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
thủ môn
Thủ môn này rất giỏi.
thủ môn; người gác cổng
Thủ môn là tuyến phòng thủ cuối cùng của đội.
thủ môn
Thủ môn này rất giỏi.
thủ môn; người gác cổng
Thủ môn là tuyến phòng thủ cuối cùng của đội.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
thủ môn
thủ môn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.