- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
mối quan hệ; cửa ngõ; đường dây (để nhờ vả)
Anh ấy có nhiều mối quan hệ.
hoa văn; kiểu cách; trò (hoa mỹ)
mối quan hệ; cửa ngõ; đường dây (để nhờ vả)
Anh ấy có nhiều mối quan hệ.
hoa văn; kiểu cách; trò (hoa mỹ)
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
mối quan hệ; cửa ngõ; đường dây (để nhờ vả)
mối quan hệ; cửa ngõ; đường dây (để nhờ vả)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.