- 門môn(cửa)
- 人nhân(người)
Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
thoáng qua (trong đầu); loé lên
Một ý nghĩ chợt lóe lên trong đầu tôi.
tránh né; né thoát; vụt qua
Anh ấy đã né một chiếc xe.
thoáng qua (trong đầu); loé lên
Một ý nghĩ chợt lóe lên trong đầu tôi.
tránh né; né thoát; vụt qua
Anh ấy đã né một chiếc xe.
Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
thoáng qua (trong đầu); loé lên
thoáng qua (trong đầu); loé lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.