汉语
KoiSpeak
Từ điển
Tra cứu
Công cụ
Học
Blog
vi
en
Aa
KoiSpeak
Sáng
Tối
Hệ thống
vi
en
Cỡ chữ
Nhỏ
Vừa
Lớn
Rất lớn
Kiểu chữ
Thân thiện
Gọn gàng
Dễ đọc
Vui nhộn
Từ điển
Ngữ pháp
Bộ thủ
Pinyin
Viết tay
Quét Ảnh
Flashcards
Blog
Dịch nhanh
Phòng Đọc
Báo lỗi trang
●
connected
Báo lỗi trang
⌘/ · help
/
Auto
中→VI
VI→中
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
Gia đình
→
Ăn uống
→
Du lịch
→
Công việc
→
Trường học
→
Thể thao
→
Xem tất cả 36 chủ đề →
闬 hàn — hãn | KoiSpeak
闬
🔊
hàn
hãn
cổng làng
1 nghĩa
NGHĨA
闬
Phồn thể
閈
🔊
hàn
hãn
// NGHĨA CHÍNH
cổng làng
1 nghĩa
6 nét
NGHĨA
TỪ LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
⾨
bộ môn · 6 nét
⾨
bộ môn · cổng
问
🔊
wèn
hỏi; hỏi thăm
开
🔊
kāi
mở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
门
🔊
mén
cửa; cổng; môn
间
🔊
jiān
giữa; ở giữa; khoảng cách
关
🔊
guān
ải; cửa ải; đèo
闻
🔊
wén
nghe; ngửi (mùi)
闹
🔊
nào
ồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
闪
🔊
shǎn
lách tránh; né tránh; trốn tránh
合
🔊
hé
dạng khác của 合[he2]
板
🔊
bǎn
chủ (dùng trong "ông chủ")
闽
🔊
Mǐn
tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
闯
🔊
chuǎng
vội vàng; hấp tấp
NGHĨA
壹
名
danh từ
cổng làng
NGHĨA
壹
名
danh từ
cổng làng