- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi thăm; hỏi việc
Tôi hỏi chuyện.
hỏi thăm; hỏi han công việc
Anh ấy đi hỏi việc rồi.
hỏi thăm; hỏi việc
Tôi hỏi chuyện.
hỏi thăm; hỏi han công việc
Anh ấy đi hỏi việc rồi.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
hỏi thăm; hỏi việc
hỏi thăm; hỏi việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.