- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi khó đến mức làm người khác bí; hỏi ngã
Câu hỏi này đã làm anh ấy bí.
hỏi đến mức làm (ai) bí; hỏi khó (ai)
Câu hỏi này đã làm anh ấy bối rối.
hỏi khó đến mức làm người khác bí; hỏi ngã
Câu hỏi này đã làm anh ấy bí.
hỏi đến mức làm (ai) bí; hỏi khó (ai)
Câu hỏi này đã làm anh ấy bối rối.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
hỏi khó đến mức làm người khác bí; hỏi ngã
hỏi khó đến mức làm người khác bí; hỏi ngã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.