- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi tên và ngày sinh của cô dâu tương lai (theo phong tục); vấn danh
Anh ấy đã đi hỏi tên rồi.
vấn danh (một trong sáu lễ nghi hôn nhân truyền thống, nghi thức hỏi tên tuổi và ngày giờ sinh của cô dâu)
Vấn danh là một trong sáu lễ.
hỏi tên và ngày sinh của cô dâu tương lai (theo phong tục); vấn danh
Anh ấy đã đi hỏi tên rồi.
vấn danh (một trong sáu lễ nghi hôn nhân truyền thống, nghi thức hỏi tên tuổi và ngày giờ sinh của cô dâu)
Vấn danh là một trong sáu lễ.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
hỏi tên và ngày sinh của cô dâu tương lai (theo phong tục); vấn danh
hỏi tên và ngày sinh của cô dâu tương lai (theo phong tục); vấn danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.