- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi thăm; vấn an; chúc an
Anh ấy đi vấn an rồi.
hỏi thăm; vấn an
Xin hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm đến bố mẹ bạn.
hỏi thăm; vấn an; chúc an
Anh ấy đi vấn an rồi.
hỏi thăm; vấn an
Xin hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm đến bố mẹ bạn.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
hỏi thăm; vấn an; chúc an
hỏi thăm; vấn an; chúc an
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.