- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi thăm sức khoẻ; quan tâm ân cần đến người khác [thành ngữ]
Cô ấy luôn hỏi han ân cần, rất quan tâm đến tôi.
hỏi thăm sức khoẻ; quan tâm ân cần đến người khác [thành ngữ]
Cô ấy luôn hỏi han ân cần, rất quan tâm đến tôi.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
hỏi thăm sức khoẻ; quan tâm ân cần đến người khác [thành ngữ]
hỏi thăm sức khoẻ; quan tâm ân cần đến người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.