- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
quy trách nhiệm; truy cứu trách nhiệm; khiển trách
Chúng ta phải quy trách nhiệm cho những quan chức tham nhũng đó.
quy trách nhiệm; truy cứu trách nhiệm; khiển trách
Chúng ta phải quy trách nhiệm cho những quan chức tham nhũng đó.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
quy trách nhiệm; truy cứu trách nhiệm; khiển trách
quy trách nhiệm; truy cứu trách nhiệm; khiển trách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.