- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
tranh giành quyền lực tối cao; (bóng) nhắm tới ngôi vị cao nhất
Anh ấy muốn giành chức vô địch.
nhắm tới (vị trí cao nhất); vấn đỉnh; tranh đoạt ngôi vị
Họ nhắm đến chức vô địch.
tranh giành quyền lực tối cao; (bóng) nhắm tới ngôi vị cao nhất
Anh ấy muốn giành chức vô địch.
nhắm tới (vị trí cao nhất); vấn đỉnh; tranh đoạt ngôi vị
Họ nhắm đến chức vô địch.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
tranh giành quyền lực tối cao; (bóng) nhắm tới ngôi vị cao nhất
tranh giành quyền lực tối cao; (bóng) nhắm tới ngôi vị cao nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.