- 門môn(cánh cửa)
- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
sứ giả bí mật; đặc sứ bí mật
Anh ấy là một gián điệp.
huyệt Gián Sử (Pc-5)
Gián sử là huyệt vị của kinh Tâm bào Thủ Quyết âm.
sứ giả bí mật; đặc sứ bí mật
Anh ấy là một gián điệp.
huyệt Gián Sử (Pc-5)
Gián sử là huyệt vị của kinh Tâm bào Thủ Quyết âm.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
sứ giả bí mật; đặc sứ bí mật
sứ giả bí mật; đặc sứ bí mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.