lầu gác; gác (thường hai tầng)
lầu gác; gác (thường hai tầng)
Gác mái này rất đẹp.
nội các; gác (kiến trúc)
Cuộc họp nội các sẽ diễn ra vào ngày mai.
gác; lầu; phòng riêng (của phụ nữ)
Cô ấy sống trong căn gác mái.
buồng phụ nữ; gác; các lâu
gác; các (lầu nhỏ, tòa nhà cao); giá đỡ
ngăn; giá; gác; lầu
lầu gác; gác (thường hai tầng)
Gác mái này rất đẹp.
nội các; gác (kiến trúc)
Cuộc họp nội các sẽ diễn ra vào ngày mai.
gác; lầu; phòng riêng (của phụ nữ)
Cô ấy sống trong căn gác mái.
buồng phụ nữ; gác; các lâu
gác; các (lầu nhỏ, tòa nhà cao); giá đỡ
ngăn; giá; gác; lầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.